Bộ 75 木 mộc [6, 10] U+6851
tang
sāng
  1. (Danh) Cây dâu, lá dùng để chăn tằm, quả chín ăn ngon gọi là tang thẩm .

1. [濮上桑間] bộc thượng tang gian 2. [躬桑] cung tang 3. [拉夫桑賈尼] lạp phu tang cổ ni 4. [扶桑] phù tang 5. [桑榆] tang du 6. [桑弧蓬矢] tang hồ bồng thỉ 7. [桑林] tang lâm 8. [桑梓] tang tử 9. [桑中] tang trung