Bộ 149 言 ngôn [8, 15] U+8AD6
luận, luân
lùn, lún
  1. (Động) Bàn bạc, xem xét, phân tích. ◎Như: đàm luận , nghị luận , thảo luận .
  2. (Động) Xét định, suy đoán. ◎Như: luận tội định tội, dĩ tiểu luận đại lấy cái nhỏ suy ra cái lớn. ◇Sử Kí : Tống Nghĩa luận Vũ Tín Quân chi quân tất bại, cư sổ nhật, quân quả bại , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Tống Nghĩa suy đoán quân của Vũ Tín Quân nhất định thua, vài ngày sau, quả nhiên quân ấy bị bại.
  3. (Động) Đối xử. ◎Như: nhất khái nhi luận vơ đũa cả nắm, tương đề tịnh luận coi ngang hàng nhau.
  4. (Động) Dựa theo, tính theo. ◎Như: luận lí theo lẽ, luận thiên phó tiền tính ngày trả tiền. ◇Sử Kí : Luận công hành phong (Tiêu tướng quốc thế gia ) Theo công lao mà phong thưởng.
  5. (Động) Kể tới, để ý. ◎Như: bất luận thị phi không kể phải trái, vô luận như hà dù sao đi nữa, dù thế nào chăng nữa.
  6. (Danh) Chủ trương, học thuyết. ◎Như: tiến hóa luận , tương đối luận .
  7. (Danh) Tên một thể văn nghị luận về người hay sự việc.
  8. (Danh) Tên gọi tắt của sách Luận Ngữ . ◎Như: Luận Mạnh sách Luận Ngữ và sách Mạnh Tử.
  9. (Danh) Họ Luận.

1. [不論] bất luận 2. [本論] bổn luận 3. [辯證論] biện chứng luận 4. [辯論] biện luận 5. [高談闊論] cao đàm khoát luận 6. [高論] cao luận 7. [蓋棺論定] cái quan luận định 8. [公論] công luận 9. [正論] chánh luận 10. [政論] chính luận 11. [眾論] chúng luận 12. [輿論] dư luận 13. [唯我論] duy ngã luận 14. [唯心論] duy tâm luận 15. [唯識論] duy thức luận 16. [唯實論] duy thực luận 17. [唯物論] duy vật luận 18. [史論] sử luận 19. [三段論] tam đoạn luận 20. [參論] tham luận 21. [討論] thảo luận 22. [侈論] xỉ luận