Bộ 15 冫 băng [8, 10] U+51C6
Show stroke order chuẩn, chuyết
 zhǔn
▹ (Động) Cho phép. ◎Như: chuẩn hứa đồng ý, cho phép.
▹ (Động) Nhất định. ◎Như: chuẩn định hồi gia nhất định về nhà.
▹ (Động) Dựa theo, theo. ◎Như: chuẩn mỗ bộ công hàm y cứ theo công hàm của bộ X.
▹ (Động) So sánh. ◎Như: chuẩn tiền lệ khoa tội so với lệ trước xử phạt.
▹ (Động) Liệu tính.
▹ (Tính) § Thông chuẩn .
▹ Giản thể của chữ .
1. [准備] chuẩn bị