Bộ 102 田 điền [0, 5] U+7531
Show stroke order do, yêu
 yóu,  yāo
▹ (Danh) Ban đầu, lai nguyên. ◇Vương Sung : Thiện hành động ư tâm, thiện ngôn xuất ư ý, đồng do cộng bổn, nhất khí bất dị , , , (Luận hành , Biến hư ).
▹ (Danh) Nguyên nhân, duyên cớ. ◎Như: lí do , nguyên do . ◇Sưu Thần Kí : Kí giác, kinh hô, lân lí cộng thị, giai mạc trắc kì do , , , (Quyển tam).
▹ (Danh) Cơ hội, cơ duyên, dịp. ◇Hồng Lâu Mộng : Cửu ngưỡng phương danh, vô do thân chá , (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Nghe tiếng đã lâu, chưa có dịp được gần.
▹ (Danh) Cách, phương pháp. ◇Từ Hoằng Tổ : Nhi khê nhai diệc huyền khảm, vô do thượng tễ , (Từ hà khách du kí ) Mà núi khe cũng cheo leo, không cách nào lên tới.
▹ (Danh) Đường lối, biện pháp.
▹ (Danh) Họ Do.
▹ (Động) Cây cối mọc cành nhánh gọi là do. Vì thế cũng phiếm chỉ manh nha, bắt đầu sinh ra.
▹ (Động) Dùng, nhậm dụng, sử dụng.
▹ (Động) Noi theo, thuận theo. ◇Luận Ngữ : Dân khả sử do chi, bất khả sử tri chi 使, 使 (Thái Bá ) Dân có thể khiến họ noi theo, không thể làm cho họ hiểu được.
▹ (Động) Tùy theo. ◎Như: tín bất tín do nhĩ tin hay không tin tùy anh, vạn bàn giai thị mệnh, bán điểm bất do nhân , muôn việc đều là số mệnh, hoàn toàn không tùy thuộc vào con người.
▹ (Động) Chính tay mình làm, thân hành, kinh thủ.
▹ (Động) Trải qua. ◎Như: tất do chi lộ con đường phải trải qua.
▹ (Động) Đạt tới. ◇Luận Ngữ : Bác ngã dĩ văn, ước ngã dĩ lễ, dục bãi bất năng, kí kiệt ngô tài, như hữu sở lập trác nhĩ, tuy dục tòng chi, mạt do dã dĩ , , , , , , (Tử Hãn ) Ngài dùng văn học mà mở mang trí thức ta, đem lễ tiết mà ước thúc thân tâm ta. Ta muốn thôi cũng không được. Ta tận dụng năng lực mà cơ hồ có cái gì sừng sững ở phía trước. Và ta muốn theo tới cùng, nhưng không đạt tới được.
▹ (Động) Phụ giúp.
▹ (Giới) Từ, tự, theo. ◎Như: do bắc đáo tây từ bắc tới tây, do trung tự đáy lòng. ◇Hán Thư : Đạo đức chi hành, do nội cập ngoại, tự cận giả thủy , , (Khuông Hành truyện ).
▹ (Giới) Bởi, dựa vào. ◎Như: do thử khả tri bởi đó có thể biết.
▹ (Giới) Nhân vì, vì. ◇Trần Nghị : Lịch lãm cổ kim đa thiểu sự, Thành do khiêm hư bại do xa , (Cảm sự thư hoài , Thủ mạc thân ).
▹ (Giới) Ở, tại. ◇Liệt nữ truyện : (Thôi Tử) do đài thượng dữ Đông Quách Khương hí , (Tề Đông Quách Khương ) (Thôi Tử) ở trên đài cùng với Đông Quách Khương đùa cợt.
▹ (Giới) Thuộc về. § Dùng để phân chia phạm vi trách nhiệm. ◎Như: hậu cần công tác do nhĩ phụ trách .
▹ (Phó) Vẫn, còn. § Thông do .
▹ Một âm là yêu. (Tính) Vẻ tươi cười. ◎Như: dã yêu tươi cười.
1. [不由] bất do 2. [根由] căn do 3. [夷由] di do 4. [來由] lai do 5. [理由] lí do 6. [事由] sự do 7. [自由] tự do 8. [自由貿易] tự do mậu dịch 9. [無由] vô do