Bộ 156 走 tẩu [5, 12] U+8D8A
Show stroke order việt, hoạt
 yuè,  huó
▹ (Động) Vượt qua, nhảy qua. ◎Như: phiên san việt lĩnh trèo đèo vượt núi, việt tường nhi tẩu leo qua tường mà chạy.
▹ (Động) Trải qua. ◇Phạm Trọng Yêm : Việt minh niên, chánh thông nhân hòa, bách phế câu hưng , , (Nhạc Dương Lâu kí ) Trải qua một năm, việc cai trị không gặp khó khăn, dân chúng hòa thuận, mọi việc chỉnh đốn.
▹ (Động) Không theo trật tự, vượt quá phạm vi hoặc lệ thường. ◎Như: việt quyền vượt quyền.
▹ (Động) Rơi đổ, ngã xuống. ◎Như: vẫn việt xô đổ, nói việc hỏng mất. ◇Tả truyện : Xạ kì tả, việt vu xa hạ, xạ kì hữu, tễ vu xa trung , , , (Thành Công nhị niên ) Bắn bên trái, ngã xuống xe, bắn bên phải, gục trong xe.
▹ (Động) Tan, phát dương, tuyên dương. ◎Như: tinh thần phóng việt tinh thần phát dương.
▹ (Tính) Du dương. ◎Như: kì thanh thanh việt tiếng của nó trong trẻo du dương.
▹ (Danh) Nước Việt, đất Việt.
▹ (Danh) Giống Việt, ngày xưa các vùng Giang, Chiết, Mân, Việt đều là nói của giống Việt ở gọi là Bách Việt . ◎Như: giống Âu Việt thì ở Chiết Giang , Mân Việt thì ở Phúc Kiến , Dương Việt thì ở Giang Tây 西, Nam Việt thì ở Quảng Đông , Lạc Việt thì ở nước ta, đều là Bách Việt cả. § Có khi viết là .
▹ (Danh) Tên riêng của tỉnh Chiết Giang .
▹ (Danh) Họ Việt.
▹ (Phó) Việt... việt... ... ... càng... càng... ◎Như: thì nhật việt cửu phản nhi việt gia thanh tích thời gian càng lâu càng rõ rệt.
▹ Một âm là hoạt. (Danh) Cái lỗ dưới đàn sắt.
1. [檀越] đàn việt 2. [播越] bá việt 3. [百越] bách việt 4. [隔越] cách việt 5. [漢越辭典摘引] hán việt từ điển trích dẫn 6. [南越] nam việt 7. [吳越] ngô việt 8. [吳越同舟] ngô việt đồng chu 9. [超越] siêu việt 10. [僭越] tiếm việt 11. [卓越] trác việt